登机 đọc là dēngjī, nghĩa là lên máy bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
登机
dēngjī
lên máy bay
Hán Việt: đăng cơ
động từ
Ví dụ với 登机
现在开始登机。
Xiànzài kāishǐ dēngjī.
Bây giờ bắt đầu lên máy bay.
我们八点登机。
Wǒmen bā diǎn dēngjī.
Chúng tôi lên máy bay lúc 8 giờ.
Cách viết 登机 (thứ tự nét)
登… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 登机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 登 | dēng | 癶 | 12 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Hỏi nhanh về 登机
登机 tiếng Trung là gì?
登机 (dēngjī) nghĩa là lên máy bay (động từ).
登机 đọc thế nào?
登机 đọc là dēngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 登机 thế nào?
Ví dụ: 现在开始登机。 (Xiànzài kāishǐ dēngjī.) nghĩa là: Bây giờ bắt đầu lên máy bay.
登机 thuộc cấp HSK mấy?
登机 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.