登 đọc là dēng, nghĩa là leo, trèo lên; đăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
登
dēng
leo, trèo lên; đăng
động từBộ thủ 癶12 nét

Ví dụ với 登

我们明天去登山。
Wǒmen míngtiān qù dēngshān.
Ngày mai chúng tôi đi leo núi.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa đăng, ghi: 登记 (đăng ký), 登录 (đăng nhập), 登机 (lên máy bay).

Cách viết 登 (thứ tự nét)

登… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 登

登 tiếng Trung là gì?

登 (dēng) nghĩa là leo, trèo lên; đăng (động từ).

登 đọc thế nào?

登 đọc là dēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 登 thế nào?

Ví dụ: 我们明天去登山。 (Wǒmen míngtiān qù dēngshān.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi đi leo núi.

登 thuộc cấp HSK mấy?

登 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet