登记 đọc là dēngjì, nghĩa là đăng ký, ghi tên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
登记
dēngjì
đăng ký, ghi tên
động từ
Ví dụ với 登记
住酒店要先登记。
Zhù jiǔdiàn yào xiān dēngjì.
Ở khách sạn phải làm thủ tục đăng ký trước.
Lưu ý khi dùng
Từ ly hợp (登∥记): 登一下记. Dùng khi ghi tên, nhận phòng, đăng ký kết hôn (结婚登记).
Cách viết 登记 (thứ tự nét)
登… nét
记… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 登记
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 登 | dēng | 癶 | 12 |
| 记 | jì | 讠 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 登记
登记 tiếng Trung là gì?
登记 (dēngjì) nghĩa là đăng ký, ghi tên (động từ).
登记 đọc thế nào?
登记 đọc là dēngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 登记 thế nào?
Ví dụ: 住酒店要先登记。 (Zhù jiǔdiàn yào xiān dēngjì.) nghĩa là: Ở khách sạn phải làm thủ tục đăng ký trước.
登记 thuộc cấp HSK mấy?
登记 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet