得力 đọc là délì, nghĩa là đắc lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
得力
délì
đắc lực
tính từ

Ví dụ với 得力

小王是经理最得力的助手。
Xiǎo Wáng shì jīnglǐ zuì délì de zhùshǒu.
Tiểu Vương là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc.
这位得力干将帮公司拿下了好几个大订单。
Zhè wèi délì gànjiàng bāng gōngsī náxià le hǎo jǐ ge dà dìngdān.
Cánh tay đắc lực này đã giúp công ty giành được mấy đơn hàng lớn.

Cách viết 得力 (thứ tự nét)

得… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 得力

得力 tiếng Trung là gì?

得力 (délì) nghĩa là đắc lực (tính từ).

得力 đọc thế nào?

得力 đọc là délì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得力 thế nào?

Ví dụ: 小王是经理最得力的助手。 (Xiǎo Wáng shì jīnglǐ zuì délì de zhùshǒu.) nghĩa là: Tiểu Vương là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc.

得力 thuộc cấp HSK mấy?

得力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.