得分 đọc là défēn, nghĩa là ghi điểm; điểm số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
得分
défēn
ghi điểm; điểm số
động từ; danh từ
Ví dụ với 得分
他每场比赛都得分。
Tā měi chǎng bǐsài dōu défēn.
Trận nào anh ấy cũng ghi điểm.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 得了分. Hay dùng trong thể thao.
Cách viết 得分 (thứ tự nét)
得… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 得分
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 得 | dé | 彳 | 11 |
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 得分
得分 tiếng Trung là gì?
得分 (défēn) nghĩa là ghi điểm; điểm số (động từ; danh từ).
得分 đọc thế nào?
得分 đọc là défēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得分 thế nào?
Ví dụ: 他每场比赛都得分。 (Tā měi chǎng bǐsài dōu défēn.) nghĩa là: Trận nào anh ấy cũng ghi điểm.
得分 thuộc cấp HSK mấy?
得分 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet