分 đọc là fēn, nghĩa là chia, tách; phút; điểm; xu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
分
fēn
chia, tách; phút; điểm; xu
Hán Việt: phân
động từBộ thủ 18 (刀)4 nét
Ví dụ với 分
现在是三点十分。
Xiànzài shì sān diǎn shí fēn.
Bây giờ là ba giờ mười phút.
Lưu ý khi dùng
Đọc fèn khi nghĩa là "phần" (成分, 身份).
Cách viết 分 (thứ tự nét)
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 分
分 tiếng Trung là gì?
分 (fēn) nghĩa là chia, tách; phút; điểm; xu (động từ).
分 đọc thế nào?
分 đọc là fēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分 thế nào?
Ví dụ: 现在是三点十分。 (Xiànzài shì sān diǎn shí fēn.) nghĩa là: Bây giờ là ba giờ mười phút.
分 thuộc cấp HSK mấy?
分 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
HT-07