得当 đọc là dédàng, nghĩa là thỏa đáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
得当
dédàng
thỏa đáng
tính từ

Ví dụ với 得当

处理这件事的方法非常得当。
Chǔlǐ zhè jiàn shì de fāngfǎ fēicháng dédàng.
Cách xử lý việc này vô cùng thỏa đáng.
只要护理得当,伤口很快就能愈合。
Zhǐyào hùlǐ dédàng, shāngkǒu hěn kuài jiù néng yùhé.
Chỉ cần chăm sóc đúng cách, vết thương sẽ nhanh lành.

Cách viết 得当 (thứ tự nét)

得… nét
当… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 得当

得当 tiếng Trung là gì?

得当 (dédàng) nghĩa là thỏa đáng (tính từ).

得当 đọc thế nào?

得当 đọc là dédàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得当 thế nào?

Ví dụ: 处理这件事的方法非常得当。 (Chǔlǐ zhè jiàn shì de fāngfǎ fēicháng dédàng.) nghĩa là: Cách xử lý việc này vô cùng thỏa đáng.

得当 thuộc cấp HSK mấy?

得当 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.