得不偿失 đọc là débùchángshī, nghĩa là được không bù mất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
得不偿失
débùchángshī
được không bù mất
thành ngữ
Ví dụ với 得不偿失
为了省几块钱买劣质货,结果得不偿失。
Wèile shěng jǐ kuài qián mǎi lièzhì huò, jiéguǒ débùchángshī.
Vì tiết kiệm vài đồng mà mua hàng kém chất lượng, kết quả được không bù mất.
熬夜赶工虽然快,但伤了身体就得不偿失了。
Áo yè gǎn gōng suīrán kuài, dàn shāng le shēntǐ jiù débùchángshī le.
Thức đêm làm gấp tuy nhanh, nhưng hại sức khỏe thì được không bù mất.
Cách viết 得不偿失 (thứ tự nét)
得… nét
不… nét
偿… nét
失… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 得不偿失
得不偿失 tiếng Trung là gì?
得不偿失 (débùchángshī) nghĩa là được không bù mất (thành ngữ).
得不偿失 đọc thế nào?
得不偿失 đọc là débùchángshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得不偿失 thế nào?
Ví dụ: 为了省几块钱买劣质货,结果得不偿失。 (Wèile shěng jǐ kuài qián mǎi lièzhì huò, jiéguǒ débùchángshī.) nghĩa là: Vì tiết kiệm vài đồng mà mua hàng kém chất lượng, kết quả được không bù mất.
得不偿失 thuộc cấp HSK mấy?
得不偿失 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.