道歉 đọc là dàoqiàn, nghĩa là xin lỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
道歉
dàoqiàn
xin lỗi
động từ
Ví dụ với 道歉
他向我道歉了。
Tā xiàng wǒ dàoqiàn le.
Anh ấy đã xin lỗi tôi.
Lưu ý khi dùng
Ly hợp (道∥歉): 道了歉, 道个歉; thường 向…道歉 (xin lỗi ai); mạnh hơn 抱歉 (cảm thấy áy náy).
Cách viết 道歉 (thứ tự nét)
道… nét
歉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 道歉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 道 | dào | 辶 | 12 |
| 歉 | qiàn | 欠 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 道歉
道歉 tiếng Trung là gì?
道歉 (dàoqiàn) nghĩa là xin lỗi (động từ).
道歉 đọc thế nào?
道歉 đọc là dàoqiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 道歉 thế nào?
Ví dụ: 他向我道歉了。 (Tā xiàng wǒ dàoqiàn le.) nghĩa là: Anh ấy đã xin lỗi tôi.
道歉 thuộc cấp HSK mấy?
道歉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet