抱歉 đọc là bàoqiàn, nghĩa là xin lỗi, áy náy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
抱歉
bàoqiàn
xin lỗi, áy náy
tính từ

Ví dụ với 抱歉

让你久等了,真抱歉。
Ràng nǐ jiǔ děng le, zhēn bàoqiàn.
Để bạn đợi lâu rồi, thật xin lỗi.

Lưu ý khi dùng

Tính từ chỉ cảm giác áy náy: 很抱歉, 非常抱歉, 感到抱歉; còn 道歉 là động từ "xin lỗi ai" (向他道歉), không nói 很道歉.

Cách viết 抱歉 (thứ tự nét)

抱… nét
歉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 抱歉

ChữPinyinBộ thủSố nét
抱bào扌8
歉qiàn欠14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 抱歉

抱歉 tiếng Trung là gì?

抱歉 (bàoqiàn) nghĩa là xin lỗi, áy náy (tính từ).

抱歉 đọc thế nào?

抱歉 đọc là bàoqiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抱歉 thế nào?

Ví dụ: 让你久等了,真抱歉。 (Ràng nǐ jiǔ děng le, zhēn bàoqiàn.) nghĩa là: Để bạn đợi lâu rồi, thật xin lỗi.

抱歉 thuộc cấp HSK mấy?

抱歉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet