道具 đọc là dàojù, nghĩa là đạo cụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
道具
dàojù
đạo cụ
danh từ

Ví dụ với 道具

拍这场戏需要一把木剑当道具。
Pāi zhè chǎng xì xūyào yì bǎ mùjiàn dàng dàojù.
Quay cảnh này cần một thanh kiếm gỗ làm đạo cụ.
演出结束后,工作人员忙着收拾舞台上的道具。
Yǎnchū jiéshù hòu, gōngzuò rényuán máng zhe shōushi wǔtái shang de dàojù.
Sau buổi diễn, nhân viên bận thu dọn đạo cụ trên sân khấu.

Cách viết 道具 (thứ tự nét)

道… nét
具… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 道具

道具 tiếng Trung là gì?

道具 (dàojù) nghĩa là đạo cụ (danh từ).

道具 đọc thế nào?

道具 đọc là dàojù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 道具 thế nào?

Ví dụ: 拍这场戏需要一把木剑当道具。 (Pāi zhè chǎng xì xūyào yì bǎ mùjiàn dàng dàojù.) nghĩa là: Quay cảnh này cần một thanh kiếm gỗ làm đạo cụ.

道具 thuộc cấp HSK mấy?

道具 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.