道教 đọc là Dàojiào, nghĩa là Đạo giáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
道教
Dàojiào
Đạo giáo
danh từ
Ví dụ với 道教
道教是中国的传统宗教之一。
Dàojiào shì Zhōngguó de chuántǒng zōngjiào zhīyī.
Đạo giáo là một trong những tôn giáo truyền thống của Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Nơi thờ tự là 道观 (đạo quán). Khác 道家 (Đạo gia), trường phái triết học.
Cách viết 道教 (thứ tự nét)
道… nét
教… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 道教
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 道 | dào | 辶 | 12 |
| 教 | jiào | 攵 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 道教
道教 tiếng Trung là gì?
道教 (Dàojiào) nghĩa là Đạo giáo (danh từ).
道教 đọc thế nào?
道教 đọc là Dàojiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 道教 thế nào?
Ví dụ: 道教是中国的传统宗教之一。 (Dàojiào shì Zhōngguó de chuántǒng zōngjiào zhīyī.) nghĩa là: Đạo giáo là một trong những tôn giáo truyền thống của Trung Quốc.
道教 thuộc cấp HSK mấy?
道教 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet