佛教 đọc là Fójiào, nghĩa là Phật giáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
佛教
Fójiào
Phật giáo
danh từ

Ví dụ với 佛教

佛教从印度传到了中国。
Fójiào cóng Yìndù chuándào le Zhōngguó.
Phật giáo từ Ấn Độ truyền sang Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Chùa là 寺庙, nhà sư là 和尚 hoặc 僧人, Phật tử là 佛教徒.

Cách viết 佛教 (thứ tự nét)

佛… nét
教… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 佛教

ChữPinyinBộ thủSố nét
佛fó亻7
教jiào攵11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 佛教

佛教 tiếng Trung là gì?

佛教 (Fójiào) nghĩa là Phật giáo (danh từ).

佛教 đọc thế nào?

佛教 đọc là Fójiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 佛教 thế nào?

Ví dụ: 佛教从印度传到了中国。 (Fójiào cóng Yìndù chuándào le Zhōngguó.) nghĩa là: Phật giáo từ Ấn Độ truyền sang Trung Quốc.

佛教 thuộc cấp HSK mấy?

佛教 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet