盗版 đọc là dàobǎn, nghĩa là làm lậu; hàng lậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盗版
dàobǎn
làm lậu; hàng lậu
động từ, danh từ
Ví dụ với 盗版
有人在网上盗版这本小说,作者非常生气。
Yǒu rén zài wǎngshàng dàobǎn zhè běn xiǎoshuō, zuòzhě fēicháng shēngqì.
Có người đăng lậu cuốn tiểu thuyết này trên mạng, tác giả rất tức giận.
购买盗版软件不仅违法,还可能带来安全风险。
Gòumǎi dàobǎn ruǎnjiàn bùjǐn wéifǎ, hái kěnéng dàilái ānquán fēngxiǎn.
Mua phần mềm lậu không chỉ vi phạm pháp luật mà còn có thể gây rủi ro an toàn.
Cách viết 盗版 (thứ tự nét)
盗… nét
版… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盗版
盗版 tiếng Trung là gì?
盗版 (dàobǎn) nghĩa là làm lậu; hàng lậu (động từ, danh từ).
盗版 đọc thế nào?
盗版 đọc là dàobǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盗版 thế nào?
Ví dụ: 有人在网上盗版这本小说,作者非常生气。 (Yǒu rén zài wǎngshàng dàobǎn zhè běn xiǎoshuō, zuòzhě fēicháng shēngqì.) nghĩa là: Có người đăng lậu cuốn tiểu thuyết này trên mạng, tác giả rất tức giận.
盗版 thuộc cấp HSK mấy?
盗版 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.