盗 đọc là dào, nghĩa là trộm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盗
dào
trộm
động từ
Ví dụ với 盗
这个小区最近发生了一起入室盗窃案。
Zhège xiǎoqū zuìjìn fāshēng le yì qǐ rùshì dàoqiè àn.
Khu dân cư này gần đây xảy ra một vụ trộm đột nhập.
为防止账号被盗,请不要把密码告诉别人。
Wèi fángzhǐ zhànghào bèi dào, qǐng búyào bǎ mìmǎ gàosu biérén.
Để tránh tài khoản bị đánh cắp, xin đừng nói mật khẩu cho người khác.
Cách viết 盗 (thứ tự nét)
盗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盗
盗 tiếng Trung là gì?
盗 (dào) nghĩa là trộm (động từ).
盗 đọc thế nào?
盗 đọc là dào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盗 thế nào?
Ví dụ: 这个小区最近发生了一起入室盗窃案。 (Zhège xiǎoqū zuìjìn fāshēng le yì qǐ rùshì dàoqiè àn.) nghĩa là: Khu dân cư này gần đây xảy ra một vụ trộm đột nhập.
盗 thuộc cấp HSK mấy?
盗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.