耽误 đọc là dānwu, nghĩa là làm lỡ, trì hoãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
耽误
dānwu
làm lỡ, trì hoãn
Hán Việt: đam ngộ
động từ
Ví dụ với 耽误
堵车耽误了我的时间。
Dǔchē dānwu le wǒ de shíjiān.
Kẹt xe làm lỡ thời gian của tôi.
别耽误了工作。
Bié dānwu le gōngzuò.
Đừng làm chậm trễ công việc.
Cách viết 耽误 (thứ tự nét)
耽… nét
误… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 耽误
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 耽 | dān | ||
| 误 | wu | 讠 | 9 |
Hỏi nhanh về 耽误
耽误 tiếng Trung là gì?
耽误 (dānwu) nghĩa là làm lỡ, trì hoãn (động từ).
耽误 đọc thế nào?
耽误 đọc là dānwu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耽误 thế nào?
Ví dụ: 堵车耽误了我的时间。 (Dǔchē dānwu le wǒ de shíjiān.) nghĩa là: Kẹt xe làm lỡ thời gian của tôi.
耽误 thuộc cấp HSK mấy?
耽误 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.