淡水 đọc là dànshuǐ, nghĩa là nước ngọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
淡水
dànshuǐ
nước ngọt
danh từ

Ví dụ với 淡水

地球上的淡水资源非常宝贵,要节约用水。
Dìqiú shàng de dànshuǐ zīyuán fēicháng bǎoguì, yào jiéyuē yòng shuǐ.
Tài nguyên nước ngọt trên Trái Đất rất quý giá, cần tiết kiệm nước.
这条河里的淡水鱼味道鲜美,很受欢迎。
Zhè tiáo hé li de dànshuǐ yú wèidào xiānměi, hěn shòu huānyíng.
Cá nước ngọt ở con sông này có vị tươi ngon, rất được ưa chuộng.

Cách viết 淡水 (thứ tự nét)

淡… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淡水

淡水 tiếng Trung là gì?

淡水 (dànshuǐ) nghĩa là nước ngọt (danh từ).

淡水 đọc thế nào?

淡水 đọc là dànshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淡水 thế nào?

Ví dụ: 地球上的淡水资源非常宝贵,要节约用水。 (Dìqiú shàng de dànshuǐ zīyuán fēicháng bǎoguì, yào jiéyuē yòng shuǐ.) nghĩa là: Tài nguyên nước ngọt trên Trái Đất rất quý giá, cần tiết kiệm nước.

淡水 thuộc cấp HSK mấy?

淡水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.