诞生 đọc là dànshēng, nghĩa là ra đời, chào đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
诞生
dànshēng
ra đời, chào đời
động từ
Ví dụ với 诞生
一个新的生命诞生了。
Yí ge xīn de shēngmìng dànshēng le.
Một sinh linh mới đã chào đời.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, văn viết; dùng cho người, tổ chức, tác phẩm: 新生命诞生, 公司诞生; khẩu ngữ dùng 出生 cho người.
Cách viết 诞生 (thứ tự nét)
诞… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 诞生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 诞 | dàn | 讠 | 8 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 诞生
诞生 tiếng Trung là gì?
诞生 (dànshēng) nghĩa là ra đời, chào đời (động từ).
诞生 đọc thế nào?
诞生 đọc là dànshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诞生 thế nào?
Ví dụ: 一个新的生命诞生了。 (Yí ge xīn de shēngmìng dànshēng le.) nghĩa là: Một sinh linh mới đã chào đời.
诞生 thuộc cấp HSK mấy?
诞生 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet