单价 đọc là dānjià, nghĩa là đơn giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
单价
dānjià
đơn giá
danh từ

Ví dụ với 单价

这种零件的单价很低,但每次要订上万个。
Zhè zhǒng língjiàn de dānjià hěn dī, dàn měi cì yào dìng shàng wàn gè.
Đơn giá của loại linh kiện này rất thấp, nhưng mỗi lần phải đặt hàng vạn cái.
请在报价单上写清楚商品的数量和单价。
Qǐng zài bàojiàdān shàng xiě qīngchu shāngpǐn de shùliàng hé dānjià.
Xin ghi rõ số lượng và đơn giá của hàng hóa trên bảng báo giá.

Cách viết 单价 (thứ tự nét)

单… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 单价

单价 tiếng Trung là gì?

单价 (dānjià) nghĩa là đơn giá (danh từ).

单价 đọc thế nào?

单价 đọc là dānjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 单价 thế nào?

Ví dụ: 这种零件的单价很低,但每次要订上万个。 (Zhè zhǒng língjiàn de dānjià hěn dī, dàn měi cì yào dìng shàng wàn gè.) nghĩa là: Đơn giá của loại linh kiện này rất thấp, nhưng mỗi lần phải đặt hàng vạn cái.

单价 thuộc cấp HSK mấy?

单价 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.