淡季 đọc là dànjì, nghĩa là mùa thấp điểm, mùa ế khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
淡季
dànjì
mùa thấp điểm, mùa ế khách
danh từ

Ví dụ với 淡季

冬天是旅游淡季,酒店价格会便宜很多。
Dōngtiān shì lǚyóu dànjì, jiǔdiàn jiàgé huì piányi hěn duō.
Mùa đông là mùa thấp điểm du lịch, giá khách sạn sẽ rẻ hơn nhiều.
现在是生意的淡季,来店的客人比较少。
Xiànzài shì shēngyi de dànjì, lái diàn de kèren bǐjiào shǎo.
Bây giờ là mùa thấp điểm làm ăn, khách đến tiệm khá ít.

Cách viết 淡季 (thứ tự nét)

淡… nét
季… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淡季

淡季 tiếng Trung là gì?

淡季 (dànjì) nghĩa là mùa thấp điểm, mùa ế khách (danh từ).

淡季 đọc thế nào?

淡季 đọc là dànjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淡季 thế nào?

Ví dụ: 冬天是旅游淡季,酒店价格会便宜很多。 (Dōngtiān shì lǚyóu dànjì, jiǔdiàn jiàgé huì piányi hěn duō.) nghĩa là: Mùa đông là mùa thấp điểm du lịch, giá khách sạn sẽ rẻ hơn nhiều.

淡季 thuộc cấp HSK mấy?

淡季 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.