淡化 đọc là dànhuà, nghĩa là làm nhạt đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
淡化
dànhuà
làm nhạt đi
động từ

Ví dụ với 淡化

时间会慢慢淡化人们心中的痛苦。
Shíjiān huì mànmàn dànhuà rénmen xīnzhōng de tòngkǔ.
Thời gian sẽ dần làm phai nhạt nỗi đau trong lòng mọi người.
他想用幽默淡化尴尬的气氛。
Tā xiǎng yòng yōumò dànhuà gāngà de qìfēn.
Anh ấy muốn dùng sự hài hước để làm nhạt đi bầu không khí gượng gạo.

Cách viết 淡化 (thứ tự nét)

淡… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淡化

淡化 tiếng Trung là gì?

淡化 (dànhuà) nghĩa là làm nhạt đi (động từ).

淡化 đọc thế nào?

淡化 đọc là dànhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淡化 thế nào?

Ví dụ: 时间会慢慢淡化人们心中的痛苦。 (Shíjiān huì mànmàn dànhuà rénmen xīnzhōng de tòngkǔ.) nghĩa là: Thời gian sẽ dần làm phai nhạt nỗi đau trong lòng mọi người.

淡化 thuộc cấp HSK mấy?

淡化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.