当事人 đọc là dāngshìrén, nghĩa là đương sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
当事人
dāngshìrén
đương sự
danh từ
Ví dụ với 当事人
这件事要先听听当事人自己怎么说。
Zhè jiàn shì yào xiān tīngting dāngshìrén zìjǐ zěnme shuō.
Việc này trước hết phải nghe đương sự tự nói thế nào.
交通事故发生后,双方当事人留下了联系方式。
Jiāotōng shìgù fāshēng hòu, shuāngfāng dāngshìrén liúxià le liánxì fāngshì.
Sau khi xảy ra tai nạn giao thông, hai bên đương sự để lại thông tin liên lạc.
Cách viết 当事人 (thứ tự nét)
当… nét
事… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 当事人
当事人 tiếng Trung là gì?
当事人 (dāngshìrén) nghĩa là đương sự (danh từ).
当事人 đọc thế nào?
当事人 đọc là dāngshìrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当事人 thế nào?
Ví dụ: 这件事要先听听当事人自己怎么说。 (Zhè jiàn shì yào xiān tīngting dāngshìrén zìjǐ zěnme shuō.) nghĩa là: Việc này trước hết phải nghe đương sự tự nói thế nào.
当事人 thuộc cấp HSK mấy?
当事人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.