单薄 đọc là dānbó, nghĩa là mỏng manh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
单薄
dānbó
mỏng manh
tính từ
Ví dụ với 单薄
冬天他只穿了一件单薄的外套。
Dōngtiān tā zhǐ chuān le yí jiàn dānbó de wàitào.
Mùa đông anh ấy chỉ mặc một chiếc áo khoác mỏng manh.
光靠一个人的力量太单薄,我们需要团队。
Guāng kào yí ge rén de lìliang tài dānbó, wǒmen xūyào tuánduì.
Chỉ dựa vào sức một người thì quá mỏng manh, chúng ta cần có đội nhóm.
Cách viết 单薄 (thứ tự nét)
单… nét
薄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 单薄
单薄 tiếng Trung là gì?
单薄 (dānbó) nghĩa là mỏng manh (tính từ).
单薄 đọc thế nào?
单薄 đọc là dānbó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单薄 thế nào?
Ví dụ: 冬天他只穿了一件单薄的外套。 (Dōngtiān tā zhǐ chuān le yí jiàn dānbó de wàitào.) nghĩa là: Mùa đông anh ấy chỉ mặc một chiếc áo khoác mỏng manh.
单薄 thuộc cấp HSK mấy?
单薄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.