大妈 đọc là dàmā, nghĩa là bác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大妈
dàmā
bác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi)
danh từ
Ví dụ với 大妈
大妈们在广场上跳舞。
Dàmāmen zài guǎngchǎng shang tiàowǔ.
Các bác gái nhảy múa trên quảng trường.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi thân mật phụ nữ trung niên, lớn tuổi; hơi suồng sã. Cảnh 大妈 nhảy ở quảng trường gọi là 广场舞.
Cách viết 大妈 (thứ tự nét)
大… nét
妈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大妈
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 妈 | mā | 女 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大妈
大妈 tiếng Trung là gì?
大妈 (dàmā) nghĩa là bác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi) (danh từ).
大妈 đọc thế nào?
大妈 đọc là dàmā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大妈 thế nào?
Ví dụ: 大妈们在广场上跳舞。 (Dàmāmen zài guǎngchǎng shang tiàowǔ.) nghĩa là: Các bác gái nhảy múa trên quảng trường.
大妈 thuộc cấp HSK mấy?
大妈 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet