阿姨 đọc là āyí, nghĩa là dì; cô (gọi phụ nữ lớn tuổi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
阿姨
āyí
dì; cô (gọi phụ nữ lớn tuổi)
danh từ
Ví dụ với 阿姨
阿姨,请问洗手间在哪儿?
Āyí, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎr?
Cô ơi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Lưu ý khi dùng
Gọi người phụ nữ không quen cỡ tuổi cha mẹ; cũng chỉ cô giúp việc, cô trông trẻ.
Cách viết 阿姨 (thứ tự nét)
阿… nét
姨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 阿姨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 阿 | ā | 阝 | 7 |
| 姨 | yí | 女 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 阿姨
阿姨 tiếng Trung là gì?
阿姨 (āyí) nghĩa là dì; cô (gọi phụ nữ lớn tuổi) (danh từ).
阿姨 đọc thế nào?
阿姨 đọc là āyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阿姨 thế nào?
Ví dụ: 阿姨,请问洗手间在哪儿? (Āyí, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎr?) nghĩa là: Cô ơi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
阿姨 thuộc cấp HSK mấy?
阿姨 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet