大楼 đọc là dà lóu, nghĩa là tòa nhà lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大楼
dà lóu
tòa nhà lớn
danh từ
Ví dụ với 大楼
那座大楼是银行。
Nà zuò dà lóu shì yínháng.
Tòa nhà kia là ngân hàng.
Lưu ý khi dùng
Tòa nhà cao nhiều tầng; lượng từ: 座, 栋.
Cách viết 大楼 (thứ tự nét)
大… nét
楼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大楼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 楼 | lóu | 木 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大楼
大楼 tiếng Trung là gì?
大楼 (dà lóu) nghĩa là tòa nhà lớn (danh từ).
大楼 đọc thế nào?
大楼 đọc là dà lóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大楼 thế nào?
Ví dụ: 那座大楼是银行。 (Nà zuò dà lóu shì yínháng.) nghĩa là: Tòa nhà kia là ngân hàng.
大楼 thuộc cấp HSK mấy?
大楼 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet