打猎 đọc là dǎliè, nghĩa là đi săn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
打猎
dǎliè
đi săn
động từ
Ví dụ với 打猎
爷爷年轻时常去山里打猎。
Yéye niánqīng shí cháng qù shān li dǎ liè.
Hồi trẻ ông nội thường vào núi đi săn.
这片保护区禁止打猎,为的是保护野生动物。
Zhè piàn bǎohùqū jìnzhǐ dǎ liè, wèi de shì bǎohù yěshēng dòngwù.
Khu bảo tồn này cấm săn bắn, nhằm bảo vệ động vật hoang dã.
Cách viết 打猎 (thứ tự nét)
打… nét
猎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打猎
打猎 tiếng Trung là gì?
打猎 (dǎliè) nghĩa là đi săn (động từ).
打猎 đọc thế nào?
打猎 đọc là dǎliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打猎 thế nào?
Ví dụ: 爷爷年轻时常去山里打猎。 (Yéye niánqīng shí cháng qù shān li dǎ liè.) nghĩa là: Hồi trẻ ông nội thường vào núi đi săn.
打猎 thuộc cấp HSK mấy?
打猎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.