打交道 đọc là dǎjiāodao, nghĩa là giao thiệp, làm việc với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
打交道
dǎjiāodao
giao thiệp, làm việc với
động từ

Ví dụ với 打交道

我每天都和客户打交道。
Wǒ měitiān dōu hé kèhù dǎ jiāodao.
Mỗi ngày tôi đều làm việc với khách hàng.
他不爱和陌生人打交道。
Tā bú ài hé mòshēngrén dǎ jiāodao.
Anh ấy không thích giao thiệp với người lạ.

Cách viết 打交道 (thứ tự nét)

打… nét
交… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打交道

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
交jiāo亠6
道dao辶12

Hỏi nhanh về 打交道

打交道 tiếng Trung là gì?

打交道 (dǎjiāodao) nghĩa là giao thiệp, làm việc với (động từ).

打交道 đọc thế nào?

打交道 đọc là dǎjiāodao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打交道 thế nào?

Ví dụ: 我每天都和客户打交道。 (Wǒ měitiān dōu hé kèhù dǎ jiāodao.) nghĩa là: Mỗi ngày tôi đều làm việc với khách hàng.

打交道 thuộc cấp HSK mấy?

打交道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.