搭建 đọc là dājiàn, nghĩa là dựng, xây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
搭建
dājiàn
dựng, xây
động từ

Ví dụ với 搭建

工人们正在广场上搭建舞台。
Gōngrénmen zhèngzài guǎngchǎng shang dājiàn wǔtái.
Công nhân đang dựng sân khấu trên quảng trường.
我们想为学生搭建一个线上学习平台。
Wǒmen xiǎng wèi xuésheng dājiàn yí ge xiànshàng xuéxí píngtái.
Chúng tôi muốn xây dựng một nền tảng học trực tuyến cho học sinh.

Cách viết 搭建 (thứ tự nét)

搭… nét
建… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 搭建

搭建 tiếng Trung là gì?

搭建 (dājiàn) nghĩa là dựng, xây (động từ).

搭建 đọc thế nào?

搭建 đọc là dājiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搭建 thế nào?

Ví dụ: 工人们正在广场上搭建舞台。 (Gōngrénmen zhèngzài guǎngchǎng shang dājiàn wǔtái.) nghĩa là: Công nhân đang dựng sân khấu trên quảng trường.

搭建 thuộc cấp HSK mấy?

搭建 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.