带动 đọc là dàidòng, nghĩa là dẫn dắt, kéo theo (thúc đẩy). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
带动
dàidòng
dẫn dắt, kéo theo (thúc đẩy)
động từ

Ví dụ với 带动

旅游带动了当地的经济。
Lǚyóu dàidòng le dāngdì de jīngjì.
Du lịch đã thúc đẩy kinh tế địa phương.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa là dẫn dắt, kéo theo sự phát triển của việc khác: 带动经济, 带动大家.

Cách viết 带动 (thứ tự nét)

带… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 带动

ChữPinyinBộ thủSố nét
带dài巾9
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 带动

带动 tiếng Trung là gì?

带动 (dàidòng) nghĩa là dẫn dắt, kéo theo (thúc đẩy) (động từ).

带动 đọc thế nào?

带动 đọc là dàidòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 带动 thế nào?

Ví dụ: 旅游带动了当地的经济。 (Lǚyóu dàidòng le dāngdì de jīngjì.) nghĩa là: Du lịch đã thúc đẩy kinh tế địa phương.

带动 thuộc cấp HSK mấy?

带动 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet