大会 đọc là dàhuì, nghĩa là đại hội, cuộc họp lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大会
dàhuì
đại hội, cuộc họp lớn
danh từ
Ví dụ với 大会
明天上午有一个大会。
Míngtiān shàngwǔ yǒu yí ge dàhuì.
Sáng mai có một đại hội.
Lưu ý khi dùng
Cuộc họp lớn, đông người dự.
Cách viết 大会 (thứ tự nét)
大… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大会
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 会 | huì | 人 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大会
大会 tiếng Trung là gì?
大会 (dàhuì) nghĩa là đại hội, cuộc họp lớn (danh từ).
大会 đọc thế nào?
大会 đọc là dàhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大会 thế nào?
Ví dụ: 明天上午有一个大会。 (Míngtiān shàngwǔ yǒu yí ge dàhuì.) nghĩa là: Sáng mai có một đại hội.
大会 thuộc cấp HSK mấy?
大会 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet