大幅 đọc là dàfú, nghĩa là đáng kể, với biên độ lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
大幅
dàfú
đáng kể, với biên độ lớn

Hán Việt: đại phúc

phó từ

Ví dụ với 大幅

今年价格大幅上涨。
Jīnnián jiàgé dàfú shàngzhǎng.
Năm nay giá tăng mạnh.
成绩大幅提高了。
Chéngjì dàfú tígāo le.
Thành tích đã tăng đáng kể.

Cách viết 大幅 (thứ tự nét)

大… nét
幅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大幅

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
幅fú巾12

Hỏi nhanh về 大幅

大幅 tiếng Trung là gì?

大幅 (dàfú) nghĩa là đáng kể, với biên độ lớn (phó từ).

大幅 đọc thế nào?

大幅 đọc là dàfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大幅 thế nào?

Ví dụ: 今年价格大幅上涨。 (Jīnnián jiàgé dàfú shàngzhǎng.) nghĩa là: Năm nay giá tăng mạnh.

大幅 thuộc cấp HSK mấy?

大幅 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.