打发 đọc là dǎfa, nghĩa là sai đi; giết thời gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
打发
dǎfa
sai đi; giết thời gian
động từ
Ví dụ với 打发
在候机厅等了三小时,我只能看书打发时间。
Zài hòujītīng děng le sān xiǎoshí, wǒ zhǐ néng kàn shū dǎfa shíjiān.
Chờ ba tiếng ở phòng chờ máy bay, tôi chỉ có thể đọc sách để giết thời gian.
经理打发小王去邮局寄信。
Jīnglǐ dǎfa Xiǎo Wáng qù yóujú jì xìn.
Giám đốc sai cậu Vương ra bưu điện gửi thư.
Cách viết 打发 (thứ tự nét)
打… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打发
打发 tiếng Trung là gì?
打发 (dǎfa) nghĩa là sai đi; giết thời gian (động từ).
打发 đọc thế nào?
打发 đọc là dǎfa. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打发 thế nào?
Ví dụ: 在候机厅等了三小时,我只能看书打发时间。 (Zài hòujītīng děng le sān xiǎoshí, wǒ zhǐ néng kàn shū dǎfa shíjiān.) nghĩa là: Chờ ba tiếng ở phòng chờ máy bay, tôi chỉ có thể đọc sách để giết thời gian.
打发 thuộc cấp HSK mấy?
打发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.