大地 đọc là dàdì, nghĩa là đại địa, mặt đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
大地
dàdì
đại địa, mặt đất
Hán Việt: đại địa
danh từ
Ví dụ với 大地
春天来了,大地变绿了。
Chūntiān lái le, dàdì biàn lǜ le.
Xuân đến, mặt đất xanh trở lại.
阳光洒满大地。
Yángguāng sǎ mǎn dàdì.
Ánh nắng tràn ngập mặt đất.
Cách viết 大地 (thứ tự nét)
大… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 地 | dì | 土 | 6 |
Hỏi nhanh về 大地
大地 tiếng Trung là gì?
大地 (dàdì) nghĩa là đại địa, mặt đất (danh từ).
大地 đọc thế nào?
大地 đọc là dàdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大地 thế nào?
Ví dụ: 春天来了,大地变绿了。 (Chūntiān lái le, dàdì biàn lǜ le.) nghĩa là: Xuân đến, mặt đất xanh trở lại.
大地 thuộc cấp HSK mấy?
大地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.