打倒 đọc là dǎdǎo, nghĩa là đánh đổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
打倒
dǎdǎo
đánh đổ
động từ

Ví dụ với 打倒

拳击比赛中,他一拳把对手打倒在地。
Quánjī bǐsài zhōng, tā yì quán bǎ duìshǒu dǎdǎo zài dì.
Trong trận đấm bốc, anh ấy một cú đấm hạ đối thủ ngã xuống sàn.
弟弟不小心把积木塔打倒了。
Dìdi bù xiǎoxīn bǎ jīmù tǎ dǎdǎo le.
Em trai vô ý làm đổ tòa tháp xếp hình.

Cách viết 打倒 (thứ tự nét)

打… nét
倒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 打倒

打倒 tiếng Trung là gì?

打倒 (dǎdǎo) nghĩa là đánh đổ (động từ).

打倒 đọc thế nào?

打倒 đọc là dǎdǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打倒 thế nào?

Ví dụ: 拳击比赛中,他一拳把对手打倒在地。 (Quánjī bǐsài zhōng, tā yì quán bǎ duìshǒu dǎdǎo zài dì.) nghĩa là: Trong trận đấm bốc, anh ấy một cú đấm hạ đối thủ ngã xuống sàn.

打倒 thuộc cấp HSK mấy?

打倒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.