搭档 đọc là dādàng, nghĩa là hợp tác; cộng sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
搭档
dādàng
hợp tác; cộng sự
động từ, danh từ

Ví dụ với 搭档

我和他搭档多年,配合得很默契。
Wǒ hé tā dādàng duō nián, pèihé de hěn mòqì.
Tôi và anh ấy làm cộng sự nhiều năm, phối hợp rất ăn ý.
新来的同事成了我的工作搭档。
Xīn lái de tóngshì chéng le wǒ de gōngzuò dādàng.
Đồng nghiệp mới đến đã trở thành cộng sự làm việc của tôi.

Cách viết 搭档 (thứ tự nét)

搭… nét
档… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 搭档

搭档 tiếng Trung là gì?

搭档 (dādàng) nghĩa là hợp tác; cộng sự (động từ, danh từ).

搭档 đọc thế nào?

搭档 đọc là dādàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搭档 thế nào?

Ví dụ: 我和他搭档多年,配合得很默契。 (Wǒ hé tā dādàng duō nián, pèihé de hěn mòqì.) nghĩa là: Tôi và anh ấy làm cộng sự nhiều năm, phối hợp rất ăn ý.

搭档 thuộc cấp HSK mấy?

搭档 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.