答辩 đọc là dábiàn, nghĩa là bảo vệ, phản biện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
答辩
dábiàn
bảo vệ, phản biện
động từ
Ví dụ với 答辩
下周三我要参加毕业论文答辩。
Xià zhōusān wǒ yào cānjiā bìyè lùnwén dábiàn.
Thứ tư tuần sau tôi phải tham gia bảo vệ luận văn tốt nghiệp.
评委老师认真听完他的答辩,提了几个问题。
Píngwěi lǎoshī rènzhēn tīngwán tā de dábiàn, tí le jǐ ge wèntí.
Thầy cô hội đồng nghe xong phần bảo vệ của cậu ấy rồi hỏi mấy câu.
Cách viết 答辩 (thứ tự nét)
答… nét
辩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 答辩
答辩 tiếng Trung là gì?
答辩 (dábiàn) nghĩa là bảo vệ, phản biện (động từ).
答辩 đọc thế nào?
答辩 đọc là dábiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 答辩 thế nào?
Ví dụ: 下周三我要参加毕业论文答辩。 (Xià zhōusān wǒ yào cānjiā bìyè lùnwén dábiàn.) nghĩa là: Thứ tư tuần sau tôi phải tham gia bảo vệ luận văn tốt nghiệp.
答辩 thuộc cấp HSK mấy?
答辩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.