打 đọc là dǎ, nghĩa là từ (giới từ). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
打
dǎ
từ (giới từ)
giới từ
Ví dụ với 打
打这里往前走五百米,就能看到地铁站。
Dǎ zhèli wǎng qián zǒu wǔ bǎi mǐ, jiù néng kàndào dìtiě zhàn.
Từ chỗ này đi thẳng về phía trước năm trăm mét là thấy ga tàu điện ngầm.
打那以后,他再也没有迟到过。
Dǎ nà yǐhòu, tā zài yě méiyǒu chídào guo.
Từ đó về sau, anh ấy không bao giờ đến muộn nữa.
Cách viết 打 (thứ tự nét)
打… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打
打 tiếng Trung là gì?
打 (dǎ) nghĩa là từ (giới từ) (giới từ).
打 đọc thế nào?
打 đọc là dǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打 thế nào?
Ví dụ: 打这里往前走五百米,就能看到地铁站。 (Dǎ zhèli wǎng qián zǒu wǔ bǎi mǐ, jiù néng kàndào dìtiě zhàn.) nghĩa là: Từ chỗ này đi thẳng về phía trước năm trăm mét là thấy ga tàu điện ngầm.
打 thuộc cấp HSK mấy?
打 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.