粗心大意 đọc là cūxīndàyì, nghĩa là cẩu thả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
粗心大意
cūxīndàyì
cẩu thả

Ví dụ với 粗心大意

他做作业总是粗心大意,经常写错字。
Tā zuò zuòyè zǒngshì cūxīndàyì, jīngcháng xiěcuò zì.
Cậu ấy làm bài tập lúc nào cũng cẩu thả, hay viết sai chữ.
过马路时千万不能粗心大意。
Guò mǎlù shí qiānwàn bù néng cūxīndàyì.
Khi qua đường tuyệt đối không được bất cẩn.

Cách viết 粗心大意 (thứ tự nét)

粗… nét
心… nét
大… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粗心大意

粗心大意 tiếng Trung là gì?

粗心大意 (cūxīndàyì) nghĩa là cẩu thả.

粗心大意 đọc thế nào?

粗心大意 đọc là cūxīndàyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粗心大意 thế nào?

Ví dụ: 他做作业总是粗心大意,经常写错字。 (Tā zuò zuòyè zǒngshì cūxīndàyì, jīngcháng xiěcuò zì.) nghĩa là: Cậu ấy làm bài tập lúc nào cũng cẩu thả, hay viết sai chữ.

粗心大意 thuộc cấp HSK mấy?

粗心大意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.