促使 đọc là cùshǐ, nghĩa là thúc đẩy, khiến cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
促使
cùshǐ
thúc đẩy, khiến cho
động từ
Ví dụ với 促使
这件事促使他改变了想法。
Zhè jiàn shì cùshǐ tā gǎibiàn le xiǎngfǎ.
Chuyện này khiến anh ấy thay đổi suy nghĩ.
Lưu ý khi dùng
Mẫu: A 促使 B + V (A tác động khiến B làm gì).
Cách viết 促使 (thứ tự nét)
促… nét
使… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 促使
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 促 | cù | 亻 | 9 |
| 使 | shǐ | 亻 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 促使
促使 tiếng Trung là gì?
促使 (cùshǐ) nghĩa là thúc đẩy, khiến cho (động từ).
促使 đọc thế nào?
促使 đọc là cùshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 促使 thế nào?
Ví dụ: 这件事促使他改变了想法。 (Zhè jiàn shì cùshǐ tā gǎibiàn le xiǎngfǎ.) nghĩa là: Chuyện này khiến anh ấy thay đổi suy nghĩ.
促使 thuộc cấp HSK mấy?
促使 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet