促进 đọc là cùjìn, nghĩa là thúc đẩy, đẩy mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
促进
cùjìn
thúc đẩy, đẩy mạnh
động từ

Ví dụ với 促进

运动可以促进健康。
Yùndòng kěyǐ cùjìn jiànkāng.
Vận động giúp tăng cường sức khỏe.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ thường là điều tích cực, trừu tượng: 促进发展, 促进交流.

Cách viết 促进 (thứ tự nét)

促… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 促进

ChữPinyinBộ thủSố nét
促cù亻9
进jìn辶7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 促进

促进 tiếng Trung là gì?

促进 (cùjìn) nghĩa là thúc đẩy, đẩy mạnh (động từ).

促进 đọc thế nào?

促进 đọc là cùjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 促进 thế nào?

Ví dụ: 运动可以促进健康。 (Yùndòng kěyǐ cùjìn jiànkāng.) nghĩa là: Vận động giúp tăng cường sức khỏe.

促进 thuộc cấp HSK mấy?

促进 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet