错综复杂 đọc là cuòzōngfùzá, nghĩa là rối rắm phức tạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
错综复杂
cuòzōngfùzá
rối rắm phức tạp
thành ngữ

Ví dụ với 错综复杂

这起案件人物关系错综复杂,调查了很久。
Zhè qǐ ànjiàn rénwù guānxi cuòzōngfùzá, diàochá le hěn jiǔ.
Quan hệ giữa các nhân vật trong vụ án này rối rắm phức tạp, điều tra rất lâu.
地铁线路错综复杂,刚来的人很容易迷路。
Dìtiě xiànlù cuòzōngfùzá, gāng lái de rén hěn róngyì mí lù.
Tuyến tàu điện ngầm chằng chịt phức tạp, người mới đến rất dễ lạc đường.

Cách viết 错综复杂 (thứ tự nét)

错… nét
综… nét
复… nét
杂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 错综复杂

错综复杂 tiếng Trung là gì?

错综复杂 (cuòzōngfùzá) nghĩa là rối rắm phức tạp (thành ngữ).

错综复杂 đọc thế nào?

错综复杂 đọc là cuòzōngfùzá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 错综复杂 thế nào?

Ví dụ: 这起案件人物关系错综复杂,调查了很久。 (Zhè qǐ ànjiàn rénwù guānxi cuòzōngfùzá, diàochá le hěn jiǔ.) nghĩa là: Quan hệ giữa các nhân vật trong vụ án này rối rắm phức tạp, điều tra rất lâu.

错综复杂 thuộc cấp HSK mấy?

错综复杂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.