措施 đọc là cuòshī, nghĩa là biện pháp, cách xử lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
措施
cuòshī
biện pháp, cách xử lý
danh từ

Ví dụ với 措施

公司采取了新的措施。
Gōngsī cǎiqǔ le xīn de cuòshī.
Công ty đã áp dụng biện pháp mới.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 采取: 采取措施 (áp dụng biện pháp). Lượng từ: 项.

Cách viết 措施 (thứ tự nét)

措… nét
施… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 措施

ChữPinyinBộ thủSố nét
措cuò扌11
施shī方9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 措施

措施 tiếng Trung là gì?

措施 (cuòshī) nghĩa là biện pháp, cách xử lý (danh từ).

措施 đọc thế nào?

措施 đọc là cuòshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 措施 thế nào?

Ví dụ: 公司采取了新的措施。 (Gōngsī cǎiqǔ le xīn de cuòshī.) nghĩa là: Công ty đã áp dụng biện pháp mới.

措施 thuộc cấp HSK mấy?

措施 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet