错别字 đọc là cuòbiézì, nghĩa là chữ sai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
错别字
cuòbiézì
chữ sai
danh từ
Ví dụ với 错别字
老师把作文里的错别字都圈了出来。
Lǎoshī bǎ zuòwén li de cuòbiézì dōu quān le chūlai.
Cô giáo khoanh tròn hết các chữ sai trong bài văn.
发给客户的邮件里有错别字,显得不专业。
Fāgěi kèhù de yóujiàn li yǒu cuòbiézì, xiǎnde bù zhuānyè.
Email gửi cho khách có lỗi chữ, trông không chuyên nghiệp.
Cách viết 错别字 (thứ tự nét)
错… nét
别… nét
字… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 错别字
错别字 tiếng Trung là gì?
错别字 (cuòbiézì) nghĩa là chữ sai (danh từ).
错别字 đọc thế nào?
错别字 đọc là cuòbiézì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 错别字 thế nào?
Ví dụ: 老师把作文里的错别字都圈了出来。 (Lǎoshī bǎ zuòwén li de cuòbiézì dōu quān le chūlai.) nghĩa là: Cô giáo khoanh tròn hết các chữ sai trong bài văn.
错别字 thuộc cấp HSK mấy?
错别字 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.