挫败 đọc là cuòbài, nghĩa là làm thất bại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挫败
cuòbài
làm thất bại
động từ
Ví dụ với 挫败
对手的快攻被我们的防线成功挫败。
Duìshǒu de kuàigōng bèi wǒmen de fángxiàn chénggōng cuòbài.
Đòn tấn công nhanh của đối thủ đã bị tuyến phòng ngự của chúng tôi làm thất bại.
警方成功挫败了一起网络诈骗。
Jǐngfāng chénggōng cuòbài le yì qǐ wǎngluò zhàpiàn.
Cảnh sát đã ngăn chặn thành công một vụ lừa đảo trực tuyến.
Cách viết 挫败 (thứ tự nét)
挫… nét
败… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挫败
挫败 tiếng Trung là gì?
挫败 (cuòbài) nghĩa là làm thất bại (động từ).
挫败 đọc thế nào?
挫败 đọc là cuòbài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挫败 thế nào?
Ví dụ: 对手的快攻被我们的防线成功挫败。 (Duìshǒu de kuàigōng bèi wǒmen de fángxiàn chénggōng cuòbài.) nghĩa là: Đòn tấn công nhanh của đối thủ đã bị tuyến phòng ngự của chúng tôi làm thất bại.
挫败 thuộc cấp HSK mấy?
挫败 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.