搓 đọc là cuō, nghĩa là vò, xoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搓
cuō
vò, xoa
động từ
Ví dụ với 搓
天太冷了,他不停地搓着双手取暖。
Tiān tài lěng le, tā bù tíng de cuō zhe shuāngshǒu qǔ nuǎn.
Trời lạnh quá, anh ấy xoa hai tay liên tục cho ấm.
她把面团搓成长条,准备做面条。
Tā bǎ miàntuán cuōchéng chángtiáo, zhǔnbèi zuò miàntiáo.
Cô lăn khối bột thành sợi dài để chuẩn bị làm mì.
Cách viết 搓 (thứ tự nét)
搓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搓
搓 tiếng Trung là gì?
搓 (cuō) nghĩa là vò, xoa (động từ).
搓 đọc thế nào?
搓 đọc là cuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搓 thế nào?
Ví dụ: 天太冷了,他不停地搓着双手取暖。 (Tiān tài lěng le, tā bù tíng de cuō zhe shuāngshǒu qǔ nuǎn.) nghĩa là: Trời lạnh quá, anh ấy xoa hai tay liên tục cho ấm.
搓 thuộc cấp HSK mấy?
搓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.