粗略 đọc là cūlüè, nghĩa là đại khái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
粗略
cūlüè
đại khái
tính từ
Ví dụ với 粗略
我只是粗略地看了一遍,没有细读。
Wǒ zhǐshì cūlüè de kàn le yí biàn, méiyǒu xìdú.
Tôi chỉ xem qua đại khái một lượt, chưa đọc kỹ.
根据粗略的估算,这次活动要花两万元。
Gēnjù cūlüè de gūsuàn, zhè cì huódòng yào huā liǎng wàn yuán.
Theo ước tính sơ bộ, hoạt động lần này tốn khoảng 20.000 tệ.
Cách viết 粗略 (thứ tự nét)
粗… nét
略… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 粗略
粗略 tiếng Trung là gì?
粗略 (cūlüè) nghĩa là đại khái (tính từ).
粗略 đọc thế nào?
粗略 đọc là cūlüè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粗略 thế nào?
Ví dụ: 我只是粗略地看了一遍,没有细读。 (Wǒ zhǐshì cūlüè de kàn le yí biàn, méiyǒu xìdú.) nghĩa là: Tôi chỉ xem qua đại khái một lượt, chưa đọc kỹ.
粗略 thuộc cấp HSK mấy?
粗略 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.