粗鲁 đọc là cūlǔ, nghĩa là thô lỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
粗鲁
cūlǔ
thô lỗ
tính từ
Ví dụ với 粗鲁
他说话很粗鲁,常常让人不舒服。
Tā shuō huà hěn cūlǔ, chángcháng ràng rén bù shūfu.
Anh ta nói năng rất thô lỗ, thường khiến người khác khó chịu.
对不起,我刚才的态度太粗鲁了。
Duìbuqǐ, wǒ gāngcái de tàidu tài cūlǔ le.
Xin lỗi, thái độ của tôi lúc nãy quá thô lỗ.
Cách viết 粗鲁 (thứ tự nét)
粗… nét
鲁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 粗鲁
粗鲁 tiếng Trung là gì?
粗鲁 (cūlǔ) nghĩa là thô lỗ (tính từ).
粗鲁 đọc thế nào?
粗鲁 đọc là cūlǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粗鲁 thế nào?
Ví dụ: 他说话很粗鲁,常常让人不舒服。 (Tā shuō huà hěn cūlǔ, chángcháng ràng rén bù shūfu.) nghĩa là: Anh ta nói năng rất thô lỗ, thường khiến người khác khó chịu.
粗鲁 thuộc cấp HSK mấy?
粗鲁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.