摧毁 đọc là cuīhuǐ, nghĩa là phá hủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
摧毁
cuīhuǐ
phá hủy
động từ

Ví dụ với 摧毁

台风摧毁了海边的许多房屋。
Táifēng cuīhuǐ le hǎibiān de xǔduō fángwū.
Bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà ven biển.
一次失败不应该摧毁你的自信。
Yí cì shībài bù yīnggāi cuīhuǐ nǐ de zìxìn.
Một lần thất bại không nên phá hủy sự tự tin của bạn.

Cách viết 摧毁 (thứ tự nét)

摧… nét
毁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 摧毁

摧毁 tiếng Trung là gì?

摧毁 (cuīhuǐ) nghĩa là phá hủy (động từ).

摧毁 đọc thế nào?

摧毁 đọc là cuīhuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摧毁 thế nào?

Ví dụ: 台风摧毁了海边的许多房屋。 (Táifēng cuīhuǐ le hǎibiān de xǔduō fángwū.) nghĩa là: Bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà ven biển.

摧毁 thuộc cấp HSK mấy?

摧毁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.