璀璨 đọc là cuǐcàn, nghĩa là rực rỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
璀璨
cuǐcàn
rực rỡ
tính từ

Ví dụ với 璀璨

夜晚的城市灯火璀璨,美得像一幅画。
Yèwǎn de chéngshì dēnghuǒ cuǐcàn, měi de xiàng yì fú huà.
Thành phố về đêm đèn đuốc rực rỡ, đẹp như một bức tranh.
夏夜的星空璀璨,我们躺在草地上数星星。
Xiàyè de xīngkōng cuǐcàn, wǒmen tǎng zài cǎodì shang shǔ xīngxing.
Bầu trời sao đêm hè rực rỡ, chúng tôi nằm trên bãi cỏ đếm sao.

Cách viết 璀璨 (thứ tự nét)

璀… nét
璨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 璀璨

璀璨 tiếng Trung là gì?

璀璨 (cuǐcàn) nghĩa là rực rỡ (tính từ).

璀璨 đọc thế nào?

璀璨 đọc là cuǐcàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 璀璨 thế nào?

Ví dụ: 夜晚的城市灯火璀璨,美得像一幅画。 (Yèwǎn de chéngshì dēnghuǒ cuǐcàn, měi de xiàng yì fú huà.) nghĩa là: Thành phố về đêm đèn đuốc rực rỡ, đẹp như một bức tranh.

璀璨 thuộc cấp HSK mấy?

璀璨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.